Ngữ pháp 〜やすい
JLPT N3 · Đánh Giá
〜やすい: dễ (làm) · dễ dàng
Cấu trúc
Vます+やすい
Ví dụ
この本は字が大きくて読みやすい。
Cuốn sách này chữ to nên dễ đọc.
Ghi chú
Chỉ tính chất dễ thực hiện. Trái nghĩa 〜にくい.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Đánh Giá
〜やすい: dễ (làm) · dễ dàng
Vます+やすい
この本は字が大きくて読みやすい。
Cuốn sách này chữ to nên dễ đọc.
Chỉ tính chất dễ thực hiện. Trái nghĩa 〜にくい.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →