OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜あとで

Ngữ pháp 〜あとで

JLPT N5 · Thời Điểm

〜あとで: sau khi · trình tự thời gian

Cấu trúc

V/N+あとで

Ví dụ

しごとのあとでえいがをみます。

Sau khi làm việc xong tôi sẽ xem phim.

Ghi chú

Động từ ở thể た; danh từ + の + あとで.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →