Ngữ pháp 〜次第
JLPT N2 · Thời điểm
〜次第: ngay khi · liền sau đó
Cấu trúc
Vます+次第
Ví dụ
会議が終わり次第、ご連絡します。
Ngay khi cuộc họp kết thúc, tôi sẽ liên lạc.
Ghi chú
Trang trọng. Vế sau là ý định/hành động chủ động.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Thời điểm
〜次第: ngay khi · liền sau đó
Vます+次第
会議が終わり次第、ご連絡します。
Ngay khi cuộc họp kết thúc, tôi sẽ liên lạc.
Trang trọng. Vế sau là ý định/hành động chủ động.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →