Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ところだった
Ngữ pháp 〜ところだった
JLPT N2 · Suy đoán
〜ところだった: suýt nữa thì · tránh được
Cấu trúc
Vる+ところだった
Ví dụ
もう少しで電車に乗り遅れるところだった。
Suýt chút nữa thì tôi lỡ chuyến tàu.
Ghi chú
Diễn tả việc suýt xảy ra nhưng đã tránh được. Hay đi với もう少しで.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →