Trang chủ › Ngữ pháp › 〜をかわきりに
Ngữ pháp 〜をかわきりに
JLPT N1 · Thời điểm
〜をかわきりに: bắt đầu từ · lấy…làm khởi điểm
Cấu trúc
N+をかわきりに(して)
Ví dụ
東京公演をかわきりに、全国ツアーが始まった。
Bắt đầu từ buổi diễn ở Tokyo, chuyến lưu diễn toàn quốc đã khởi động.
Ghi chú
Văn viết. Lấy một việc làm điểm xuất phát cho chuỗi việc.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →