OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ことになっている

Ngữ pháp 〜ことになっている

JLPT N3 · Quy Định

〜ことになっている: theo quy định là · được định rằng

Cấu trúc

Vる/Vない+ことになっている

Ví dụ

校内では日本語を話すことになっている

Trong trường có quy định là phải nói tiếng Nhật.

Ghi chú

Quy tắc, luật lệ, lịch trình đã được định sẵn.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →