OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜げに

Ngữ pháp 〜げに

JLPT N2 · Đánh giá

〜げに: một cách có vẻ · biểu lộ trạng từ

Cấu trúc

Aい(去い)/Aな+げに

Ví dụ

子供たちは楽しげに遊んでいる。

Bọn trẻ đang chơi một cách có vẻ vui sướng.

Ghi chú

Dạng trạng từ của 〜げ, tả vẻ ngoài biểu lộ cảm xúc.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →