Ngữ pháp 〜ことか
JLPT N3 · Cảm Thán
〜ことか: biết bao · biết mấy
Cấu trúc
名詞修飾+ことか
Ví dụ
この日をどんなに待っていたことか。
Tôi đã mong chờ ngày này biết bao nhiêu.
Ghi chú
Cảm thán nhấn mạnh mức độ cao; thường kèm どんなに, なんと.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Cảm Thán
〜ことか: biết bao · biết mấy
名詞修飾+ことか
この日をどんなに待っていたことか。
Tôi đã mong chờ ngày này biết bao nhiêu.
Cảm thán nhấn mạnh mức độ cao; thường kèm どんなに, なんと.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →