OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜あまり(に)

Ngữ pháp 〜あまり(に)

JLPT N3 · Nguyên Nhân

〜あまり(に): vì quá … nên

Cấu trúc

名詞修飾+あまり

Ví dụ

驚いたあまり、声も出なかった。

Vì quá kinh ngạc nên không thốt nên lời.

Ghi chú

Mức độ cảm xúc quá cao dẫn đến kết quả (thường tiêu cực). Văn viết.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →