Ngữ pháp 〜だけ
JLPT N4 · Giới hạn
〜だけ: chỉ · giới hạn
Cấu trúc
N/普通形+だけ
Ví dụ
水だけください。
Chỉ cho tôi nước thôi.
Ghi chú
Trung tính, không cần phủ định; khác しか (kèm sắc thái ít).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Giới hạn
〜だけ: chỉ · giới hạn
N/普通形+だけ
水だけください。
Chỉ cho tôi nước thôi.
Trung tính, không cần phủ định; khác しか (kèm sắc thái ít).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →