Ngữ pháp 〜うちに
JLPT N2 · Thời điểm
〜うちに: trong khi (còn) · tranh thủ
Cấu trúc
Vる/Vている/Aい/Aな/Nの+うちに
Ví dụ
忘れないうちに、メモしておこう。
Tranh thủ trong khi còn chưa quên, hãy ghi chú lại.
Ghi chú
Tranh thủ làm trước khi trạng thái thay đổi. Cũng nghĩa "dần dần".
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →