OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜たところだ

Ngữ pháp 〜たところだ

JLPT N4 · Thời điểm

〜たところだ: vừa mới làm xong · ngay sau khi

Cấu trúc

Vた+ところだ

Ví dụ

たった今、駅に着いたところだ

Tôi vừa mới đến ga xong.

Ghi chú

Chỉ thời điểm ngay sau khi hoàn thành; khác 〜たばかり.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →