OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ている(状態)

Ngữ pháp 〜ている(状態)

JLPT N4 · Trạng thái

〜ている(状態): đang/trạng thái duy trì · kết quả còn lại

Cấu trúc

Vて+いる

Ví dụ

窓が開いている

Cửa sổ đang mở.

Ghi chú

Với động từ chỉ sự thay đổi, diễn tả trạng thái kết quả.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →