Trang chủ › Ngữ pháp › 〜にち/〜かい (tần suất)
Ngữ pháp 〜にち/〜かい (tần suất)
JLPT N5 · Tần Suất
〜にち/〜かい (tần suất): ...lần trong... · tần suất
Cấu trúc
N(thời gian)に+数+回
Ví dụ
いっしゅうかんにさんかいうんどうします。
Một tuần tôi tập thể dục ba lần.
Ghi chú
に sau khoảng thời gian + số lần (回) để nêu tần suất.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →