OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ぐらい/くらい

Ngữ pháp 〜ぐらい/くらい

JLPT N5 · Ước Lượng

〜ぐらい/くらい: khoảng · ước chừng số lượng

Cấu trúc

N(số lượng)ぐらい

Ví dụ

いちじかんぐらいべんきょうしました。

Tôi đã học khoảng một tiếng.

Ghi chú

Ước lượng số lượng/độ dài; ごろ dùng cho thời điểm.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →