Ngữ pháp 〜てみる
JLPT N4 · Thử nghiệm
〜てみる: thử làm · làm thử xem sao
Cấu trúc
Vて+みる
Ví dụ
この服を着てみてもいいですか。
Tôi mặc thử bộ đồ này có được không?
Ghi chú
Làm thử để xem kết quả/cảm nhận thế nào.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Thử nghiệm
〜てみる: thử làm · làm thử xem sao
Vて+みる
この服を着てみてもいいですか。
Tôi mặc thử bộ đồ này có được không?
Làm thử để xem kết quả/cảm nhận thế nào.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →