Trang chủ › Ngữ pháp › 〜だ/だった (thể thường)
Ngữ pháp 〜だ/だった (thể thường)
JLPT N5 · Thể Thường
〜だ/だった (thể thường): là/đã là · dạng普通形 của です
Cấu trúc
N/Aな+だ
Ví dụ
あれはわたしのかばんだ。
Kia là cặp của tôi.
Ghi chú
だ là thể thường của です; quá khứ だった.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →