Ngữ pháp 〜にしては
JLPT N2 · Nghịch
〜にしては: so với ... thì · không như chuẩn
Cấu trúc
普通形/N+にしては
Ví dụ
初めてにしては、よくできた方だ。
So với lần đầu thì làm được như vậy là tốt rồi.
Ghi chú
Kết quả lệch khỏi mong đợi từ một tiêu chuẩn cụ thể.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →