Ngữ pháp 〜たり〜たり
JLPT N3 · Liệt Kê
〜たり〜たり: khi thì … khi thì · nào là
Cấu trúc
Vた+り+Vた+りする
Ví dụ
週末は本を読んだり映画を見たりする。
Cuối tuần tôi khi thì đọc sách, khi thì xem phim.
Ghi chú
Liệt kê vài hành động tiêu biểu trong nhiều việc.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →