Ngữ pháp 〜にひきかえ
JLPT N1 · So sánh
〜にひきかえ: trái ngược với · khác hẳn
Cấu trúc
N(な)の+にひきかえ
Ví dụ
兄が社交的なのにひきかえ、弟は内気だ。
Trái ngược với anh trai hướng ngoại, em trai lại nhút nhát.
Ghi chú
Đối chiếu hai đối tượng tương phản, kèm cảm xúc người nói.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →