Ngữ pháp 〜気がする
JLPT N3 · Cảm Giác
〜気がする: có cảm giác · cảm thấy như
Cấu trúc
普通形+気がする
Ví dụ
どこかで会ったような気がする。
Tôi có cảm giác như đã gặp ở đâu đó rồi.
Ghi chú
Diễn tả cảm giác mơ hồ, không chắc chắn. Thường đi với ような.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →