Ngữ pháp 〜ません
JLPT N5 · Phủ Định
〜ません: không... · phủ định lịch sự
Cấu trúc
Vます→Vません
Ví dụ
あさごはんをたべません。
Tôi không ăn sáng.
Ghi chú
Phủ định lịch sự của ます; quá khứ phủ định 〜ませんでした.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Phủ Định
〜ません: không... · phủ định lịch sự
Vます→Vません
あさごはんをたべません。
Tôi không ăn sáng.
Phủ định lịch sự của ます; quá khứ phủ định 〜ませんでした.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →