Ngữ pháp 〜得る
JLPT N2 · Khả năng
〜得る: có thể · khả năng xảy ra
Cấu trúc
Vます+得る
Ví dụ
そんなことは十分あり得る。
Chuyện như vậy hoàn toàn có thể xảy ra.
Ghi chú
Văn viết. Đọc うる hoặc える; phủ định あり得ない (ありえない).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Khả năng
〜得る: có thể · khả năng xảy ra
Vます+得る
そんなことは十分あり得る。
Chuyện như vậy hoàn toàn có thể xảy ra.
Văn viết. Đọc うる hoặc える; phủ định あり得ない (ありえない).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →