Ngữ pháp 〜つづける
JLPT N4 · Tiếp diễn
〜つづける: tiếp tục làm · duy trì hành động
Cấu trúc
Vます+つづける
Ví dụ
三時間歩きつづけた。
Tôi đã đi bộ liên tục ba tiếng.
Ghi chú
Hành động kéo dài không gián đoạn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Tiếp diễn
〜つづける: tiếp tục làm · duy trì hành động
Vます+つづける
三時間歩きつづけた。
Tôi đã đi bộ liên tục ba tiếng.
Hành động kéo dài không gián đoạn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →