Ngữ pháp 〜として
JLPT N3 · Tư Cách
〜として: với tư cách · trên cương vị
Cấu trúc
N+として
Ví dụ
彼は留学生として日本に来た。
Anh ấy đến Nhật với tư cách du học sinh.
Ghi chú
Nêu tư cách, lập trường, vai trò của chủ thể.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Tư Cách
〜として: với tư cách · trên cương vị
N+として
彼は留学生として日本に来た。
Anh ấy đến Nhật với tư cách du học sinh.
Nêu tư cách, lập trường, vai trò của chủ thể.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →