OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜まみれ

Ngữ pháp 〜まみれ

JLPT N1 · Nhấn mạnh

〜まみれ: bê bết · dính đầy

Cấu trúc

N+まみれ

Ví dụ

子供たちは泥まみれになって遊んでいる。

Lũ trẻ chơi đến nỗi lấm lem bùn đất.

Ghi chú

Dùng với chất bẩn bám lên bề mặt (血, 泥, 汗, 借金).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →