Ngữ pháp 〜あまり
JLPT N2 · Nguyên nhân
〜あまり: vì quá ... nên · cảm xúc thái quá
Cấu trúc
名詞修飾/Nの+あまり
Ví dụ
心配のあまり、夜も眠れなかった。
Vì quá lo lắng nên đêm tôi cũng không ngủ được.
Ghi chú
Văn viết. Vì mức độ cảm xúc/trạng thái quá lớn dẫn đến kết quả.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →