OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜のが好きです

Ngữ pháp 〜のが好きです

JLPT N5 · Đánh Giá

〜のが好きです: thích làm... · danh từ hóa hành động

Cấu trúc

V(辞書形)+のが好きです

Ví dụ

えをかくのが好きです

Tôi thích vẽ tranh.

Ghi chú

の danh từ hóa động từ để làm chủ ngữ/tân ngữ.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →