OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜とき

Ngữ pháp 〜とき

JLPT N5 · Thời Điểm

〜とき: khi/lúc · thời điểm xảy ra

Cấu trúc

普通形/A/N+とき

Ví dụ

ひまなとき、ほんをよみます。

Khi rảnh tôi đọc sách.

Ghi chú

Aな・N cần な/の trước とき.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →