OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ものを

Ngữ pháp 〜ものを

JLPT N1 · Nghịch

〜ものを: đáng lẽ…thế mà · vậy mà

Cấu trúc

普通形+ものを

Ví dụ

早く言ってくれれば手伝ったものを

Đáng lẽ nói sớm thì tôi đã giúp, vậy mà…

Ghi chú

Tiếc nuối/trách móc vì điều đáng lẽ ra khác đi.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →