Ngữ pháp 〜がる
JLPT N4 · Cảm xúc
〜がる: tỏ ra/có vẻ · biểu lộ cảm xúc người khác
Cấu trúc
Aい/Aな→がる
Ví dụ
子どもは新しいおもちゃをほしがる。
Đứa trẻ tỏ ra muốn món đồ chơi mới.
Ghi chú
Dùng cho cảm xúc bên ngoài của ngôi thứ ba (うれしい→うれしがる).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →