Ngữ pháp 〜ながらに
JLPT N1 · Phạm vi
〜ながらに: trong tình trạng vẫn · ngay từ
Cấu trúc
N/Vます+ながらに
Ví dụ
彼女は涙ながらに事情を語った。
Cô ấy vừa rơi nước mắt vừa kể lại sự tình.
Ghi chú
Giữ nguyên một trạng thái khi làm việc (涙, 生まれ, 昔).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →