OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ところに

Ngữ pháp 〜ところに

JLPT N3 · Thời Điểm

〜ところに: đúng lúc đang · ngay lúc

Cấu trúc

名詞修飾+ところに

Ví dụ

出かけようとしているところに、客が来た。

Đúng lúc đang định ra ngoài thì có khách đến.

Ghi chú

Một sự việc khác xen vào đúng thời điểm. ところへ cũng tương tự.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →