Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ことになっている
Ngữ pháp 〜ことになっている
JLPT N2 · Quy định
〜ことになっている: theo quy định/dự kiến · nội quy
Cấu trúc
Vる/Vない+ことになっている
Ví dụ
このビルの中ではタバコを吸わないことになっている。
Theo quy định, trong tòa nhà này không được hút thuốc.
Ghi chú
Diễn tả quy tắc, luật lệ, kế hoạch đã định.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →