Ngữ pháp 〜ついでに
JLPT N3 · Tiện Thể
〜ついでに: nhân tiện · tiện thể
Cấu trúc
Vる/Vた/N+の+ついでに
Ví dụ
買い物に行くついでに、郵便局にも寄った。
Nhân tiện đi mua sắm, tôi ghé qua bưu điện luôn.
Ghi chú
Tận dụng dịp làm việc chính để làm thêm việc phụ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →