Trang chủ › Ngữ pháp › 〜なくてはいけない
Ngữ pháp 〜なくてはいけない
JLPT N4 · Nghĩa vụ
〜なくてはいけない: phải làm · nghĩa vụ bắt buộc
Cấu trúc
Vない→なくてはいけない
Ví dụ
薬を飲まなくてはいけない。
Tôi phải uống thuốc.
Ghi chú
Văn nói rút gọn: 〜なくちゃ. Bắt buộc cá nhân/quy tắc.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →