OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ところに

Ngữ pháp 〜ところに

JLPT N2 · Thời điểm

〜ところに: đúng lúc đang · thời điểm chen vào

Cấu trúc

Vている/Vた+ところに

Ví dụ

出かけようとしているところに、客が来た。

Đúng lúc đang định ra ngoài thì có khách đến.

Ghi chú

Một việc khác xen vào đúng vào thời điểm đang/vừa làm gì.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →