Ngữ pháp 〜むけ
JLPT N3 · Đối Tượng
〜むけ: dành cho · hướng tới (đối tượng)
Cấu trúc
N+むけ
Ví dụ
これは子供むけの番組だ。
Đây là chương trình dành cho trẻ em.
Ghi chú
Sản phẩm/nội dung được làm nhắm vào đối tượng cụ thể. Khác むき (phù hợp).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →