Ngữ pháp 〜ほど
JLPT N3 · Mức Độ
〜ほど: đến mức · cỡ
Cấu trúc
名詞修飾+ほど
Ví dụ
涙が出るほどうれしかった。
Tôi vui đến mức trào nước mắt.
Ghi chú
Nêu mức độ; cũng dùng trong so sánh 〜ほど〜ない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Mức Độ
〜ほど: đến mức · cỡ
名詞修飾+ほど
涙が出るほどうれしかった。
Tôi vui đến mức trào nước mắt.
Nêu mức độ; cũng dùng trong so sánh 〜ほど〜ない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →