OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜を問わず

Ngữ pháp 〜を問わず

JLPT N2 · Nghịch

〜を問わず: không kể · bất kể

Cấu trúc

N+を問わず

Ví dụ

このイベントは経験の有無を問わず、参加できる。

Sự kiện này không kể có kinh nghiệm hay không, đều có thể tham gia.

Ghi chú

Văn viết. Không xét đến điều kiện A. Hay đi với cặp đối lập.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →