OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜の極み

Ngữ pháp 〜の極み

JLPT N1 · Đánh giá

〜の極み: tột cùng · đỉnh điểm

Cấu trúc

N+の極み

Ví dụ

連日の残業で、疲労の極みに達した。

Tăng ca liên tục mấy ngày, tôi đã mệt mỏi tột cùng.

Ghi chú

Văn viết trang trọng, mức cực đại (贅沢, 感激, 疲労).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →