Trang chủ › Ngữ pháp › 形容詞な + N
Ngữ pháp 形容詞な + N
JLPT N5 · Miêu Tả
形容詞な + N: tính từ đuôi -na bổ nghĩa · định ngữ
Cấu trúc
Aな+N
Ví dụ
きれいなはなですね。
Bông hoa đẹp nhỉ.
Ghi chú
Tính từ -na cần な khi đứng trước danh từ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →