Ngữ pháp 〜に限らず
JLPT N2 · Phạm vi
〜に限らず: không chỉ ... mà · mở rộng phạm vi
Cấu trúc
N+に限らず
Ví dụ
この店は週末に限らず、平日も込んでいる。
Quán này không chỉ cuối tuần mà ngày thường cũng đông.
Ghi chú
Mở rộng từ một phạm vi ra phạm vi rộng hơn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →