Trang chủ › Ngữ pháp › 〜が上手です/下手です
Ngữ pháp 〜が上手です/下手です
JLPT N5 · Đánh Giá
〜が上手です/下手です: giỏi/kém · năng lực
Cấu trúc
Nが上手です/下手です
Ví dụ
かれはテニスが上手です。
Anh ấy chơi tennis giỏi.
Ghi chú
Không tự khen mình 上手; với mình dùng できます.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →