Ngữ pháp 〜を通して
JLPT N2 · Phương tiện
〜を通して: thông qua · trung gian
Cấu trúc
N+を通して
Ví dụ
この経験を通して、多くのことを学んだ。
Thông qua trải nghiệm này, tôi đã học được nhiều điều.
Ghi chú
Gần như đồng nghĩa を通じて, nhấn mạnh quá trình hơn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →