Ngữ pháp 〜ばかり
JLPT N3 · Giới Hạn
〜ばかり: toàn · chỉ (mỗi)
Cấu trúc
N+ばかり
Ví dụ
弟は漫画ばかり読んでいる。
Em trai tôi toàn đọc truyện tranh.
Ghi chú
Diễn tả 'chỉ toàn một thứ', hàm ý chê/đánh giá tiêu cực.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Giới Hạn
〜ばかり: toàn · chỉ (mỗi)
N+ばかり
弟は漫画ばかり読んでいる。
Em trai tôi toàn đọc truyện tranh.
Diễn tả 'chỉ toàn một thứ', hàm ý chê/đánh giá tiêu cực.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →