Trang chủ › Ngữ pháp › 〜の中で〜が一番
Ngữ pháp 〜の中で〜が一番
JLPT N4 · So sánh
〜の中で〜が一番: trong số … nhất · so sánh nhất
Cấu trúc
Nの中で+〜が一番
Ví dụ
果物の中でりんごが一番好きだ。
Trong các loại trái cây, tôi thích táo nhất.
Ghi chú
Diễn tả mức cao nhất trong một phạm vi.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →