Ngữ pháp 〜と言う
JLPT N4 · Trích dẫn
〜と言う: nói rằng · trích lời
Cấu trúc
普通形+と言う
Ví dụ
彼は来週来ると言った。
Anh ấy nói rằng tuần sau sẽ đến.
Ghi chú
Trích dẫn gián tiếp; trích nguyên văn dùng dấu 「」と言う.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Trích dẫn
〜と言う: nói rằng · trích lời
普通形+と言う
彼は来週来ると言った。
Anh ấy nói rằng tuần sau sẽ đến.
Trích dẫn gián tiếp; trích nguyên văn dùng dấu 「」と言う.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →