Ngữ pháp 〜わけだ
JLPT N3 · Kết Luận
〜わけだ: hóa ra là · thì ra là (suy ra hợp lý)
Cấu trúc
普通形+わけだ
Ví dụ
電気が消えている。だから誰もいないわけだ。
Đèn đang tắt. Thì ra là không có ai.
Ghi chú
Kết luận hợp lý rút ra từ tình huống; khác はずだ (suy đoán có căn cứ).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →