Ngữ pháp 〜ものを
JLPT N2 · Nghịch
〜ものを: đáng lẽ ... vậy mà · tiếc nuối trách
Cấu trúc
普通形+ものを
Ví dụ
早く言ってくれれば手伝ったものを。
Đáng lẽ nói sớm thì tôi đã giúp, vậy mà...
Ghi chú
Văn viết. Bày tỏ tiếc nuối/trách móc vì điều đáng lẽ khác đi.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →